Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Văn Đỉnh: Trường TH Mỹ Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 12-ÔN LUYỆN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ndthu
Người gửi: Nguyễn Đình Thư (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:38' 27-11-2011
Dung lượng: 24.5 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn: ndthu
Người gửi: Nguyễn Đình Thư (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:38' 27-11-2011
Dung lượng: 24.5 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 12
Sáng thứ hai ngày 7 tháng11 năm 2011
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố về đề-xi-mét vuông, mét vuông
- Vận dụng vào tính và giải toán có các dạng liên quan.
II. ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết:
- Nêu thế nào là đề-xi-mét vuông, mét vuông ?
- 1dm2 = ... cm2 ; 1m2 = ... dm2 = ... cm2
- GV nhận xét và chốt.
B) Thực hành:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
7dm2 = ... cm2 171dm2 = ... cm2
21m2 = ... dm2 500cm2 = ... dm2
7300m2 = ... dm2 10000dm2 = ... m2
10m2 3 dm2 = ... dm2 15dm2 7 cm2 = ... cm2
408 dm2= ..m2 ..dm2 1m2 25dm2 = ... dm2
5 dm2 40 cm2 = ... cm2 6007cm2 = ..dm2 ..cm2
370 dm2= ..m2 ..dm2 4073 cm2= ..dm2 ..cm2
80m2 2dm2 = ... dm2 100dm2 93cm2 = ... cm2
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 2: Điền dấu (>;<;=)vào chỗ chấm:
430 cm2... 4 dm2 30 cm2 7 m2 6 dm2 ... 700 dm2
5001 dm2 ... 50 m2 10 dm2 406 dm2 ... 4 m2 60 dm2
15 dm2 ... 150 cm2 6 m2 ... 6000 cm2
4250 cm2 ... 425 dm2 17 m2 3 dm2 ... 1703dm2
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích của hình vuông ?
- Gọi HS đọc bài toán
H :Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
H: Muốn tính diện tích hình vuông ta làm thế nào ?
Y/C HS tự làm bài,giáo viên quan sát giúp đỡ HSY.
- Gọi HS lên bảng làm .
- GV chốt lại bài làm đúng.
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà tiếp tục ôn luyện về đề-xi-mét vuông, mét vuông.
- 1HS nêu.
- 1HS lên bảng vừa nêu lại vừa làm ví dụ.CL theo dõi và nhận xét.
- 1HS nêu.
- 16 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu cách làm và kết quả.
- Nhận xét và bổ sung.
- 1HS nêu.
- 4 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu kết quả.
- Nhận xét và bổ sung.
- HS đọc đề toán
- HS nêu .
- HS tự làm bài vào vở. KQ: 100 cm2
- 1 em lên bảng làm
- Lắng nghe và thực hiện ở nhà.
-------------------------------------------------------
Chiều thứ hai ngày 7 tháng11 năm 2011
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
(2 tiết)
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố về nhân một số với một tổng; một số với một hiệu.
- Vận dụng vào tính và giải toán có các dạng liên quan.
II. ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết:
- H: Khi nhân một số với một tổng; một số với một hiệu ta làm thế nào ?
- Nêu biểu thức chứa chữ ?
- GV nhận xét và chốt.
B) Thực hành:
Bài 1: Tính bằng 2 cách:( Khoanh tròn vào cách nhanh nhất)
a) 49 x 8 + 49 x 2 145 x (20 + 4)
27 x 4 + 27 x 5 267 x (10 + 6)
527 x 4 + 527 x 6 2756 x (7 + 3)
b) 565 x (40 – 6) 2912 x 94 – 2912 x 64
270 x (60 – 8) 41 x 37 – 41 x 17
289 x (47 – 17) 58 x 4 + 58 x 2 + 58 x 5
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 54 x (9 + 4) = ................... b) 248 x 69 + 248 x 31 = ......................
= .................... = ......................
c) 327 x 16 + 34 + 327 = ........... d) 901 x (24 + 5) = ......................
= ............ = ......................
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên
Sáng thứ hai ngày 7 tháng11 năm 2011
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố về đề-xi-mét vuông, mét vuông
- Vận dụng vào tính và giải toán có các dạng liên quan.
II. ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết:
- Nêu thế nào là đề-xi-mét vuông, mét vuông ?
- 1dm2 = ... cm2 ; 1m2 = ... dm2 = ... cm2
- GV nhận xét và chốt.
B) Thực hành:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
7dm2 = ... cm2 171dm2 = ... cm2
21m2 = ... dm2 500cm2 = ... dm2
7300m2 = ... dm2 10000dm2 = ... m2
10m2 3 dm2 = ... dm2 15dm2 7 cm2 = ... cm2
408 dm2= ..m2 ..dm2 1m2 25dm2 = ... dm2
5 dm2 40 cm2 = ... cm2 6007cm2 = ..dm2 ..cm2
370 dm2= ..m2 ..dm2 4073 cm2= ..dm2 ..cm2
80m2 2dm2 = ... dm2 100dm2 93cm2 = ... cm2
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 2: Điền dấu (>;<;=)vào chỗ chấm:
430 cm2... 4 dm2 30 cm2 7 m2 6 dm2 ... 700 dm2
5001 dm2 ... 50 m2 10 dm2 406 dm2 ... 4 m2 60 dm2
15 dm2 ... 150 cm2 6 m2 ... 6000 cm2
4250 cm2 ... 425 dm2 17 m2 3 dm2 ... 1703dm2
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích của hình vuông ?
- Gọi HS đọc bài toán
H :Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
H: Muốn tính diện tích hình vuông ta làm thế nào ?
Y/C HS tự làm bài,giáo viên quan sát giúp đỡ HSY.
- Gọi HS lên bảng làm .
- GV chốt lại bài làm đúng.
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà tiếp tục ôn luyện về đề-xi-mét vuông, mét vuông.
- 1HS nêu.
- 1HS lên bảng vừa nêu lại vừa làm ví dụ.CL theo dõi và nhận xét.
- 1HS nêu.
- 16 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu cách làm và kết quả.
- Nhận xét và bổ sung.
- 1HS nêu.
- 4 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu kết quả.
- Nhận xét và bổ sung.
- HS đọc đề toán
- HS nêu .
- HS tự làm bài vào vở. KQ: 100 cm2
- 1 em lên bảng làm
- Lắng nghe và thực hiện ở nhà.
-------------------------------------------------------
Chiều thứ hai ngày 7 tháng11 năm 2011
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
(2 tiết)
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố về nhân một số với một tổng; một số với một hiệu.
- Vận dụng vào tính và giải toán có các dạng liên quan.
II. ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết:
- H: Khi nhân một số với một tổng; một số với một hiệu ta làm thế nào ?
- Nêu biểu thức chứa chữ ?
- GV nhận xét và chốt.
B) Thực hành:
Bài 1: Tính bằng 2 cách:( Khoanh tròn vào cách nhanh nhất)
a) 49 x 8 + 49 x 2 145 x (20 + 4)
27 x 4 + 27 x 5 267 x (10 + 6)
527 x 4 + 527 x 6 2756 x (7 + 3)
b) 565 x (40 – 6) 2912 x 94 – 2912 x 64
270 x (60 – 8) 41 x 37 – 41 x 17
289 x (47 – 17) 58 x 4 + 58 x 2 + 58 x 5
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 54 x (9 + 4) = ................... b) 248 x 69 + 248 x 31 = ......................
= .................... = ......................
c) 327 x 16 + 34 + 327 = ........... d) 901 x (24 + 5) = ......................
= ............ = ......................
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất