Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Văn Đỉnh: Trường TH Mỹ Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 15-ÔN LUYỆN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ndthu
Người gửi: Nguyễn Đình Thư (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:40' 28-11-2011
Dung lượng: 22.8 KB
Số lượt tải: 227
Nguồn: ndthu
Người gửi: Nguyễn Đình Thư (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:40' 28-11-2011
Dung lượng: 22.8 KB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 15
Chiều thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức về chia hai số tận cùng bằng chữ số 0
- Áp dụng phép chia hai số tận cùng bằng chữ số 0 để giải các bài toán liên quan.
II. ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ ; VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Chia hai số tận cùng bằng chữ số 0
+ Khi chia hai số tận cùng bằng chữ số 0 ta có thể làm như thế nào?
- GV nhấn mạnh lại chia hai số tận cùng bằng chữ số 0
B) Thực hành:(Làm bài 1; 2; 3 – VBT)
- YC học sinh tự làm
- Chữa bài.
- HS nêu chia hai số tận cùng bằng chữ số 0.
- Lắng nghe
- HS làm VBT, Lần lượt HS làm bảng.
- HS khác nhận xét – chữa bài
Đáp án:
Bài 1 Tính (theo mẫu)
a) 72 000 : 6 000 = 72 000 : (1000 x 6) b) 560 : 70 = 560 : (10 x 7) c) 65 000 : 500 = 65 000 : (100 x 5)
= 72 000 : 1000 : 6 = 560 : 10 : 7 = 65 000 : 100 : 5
= 72 : 6 = 56 : 7 = 650 : 5
= 12 = 8 = 130
Bài 2 Bài giải:
Số xe chở hàng là : 13 + 17 = 30 (xe)
30 xe chở được số hàng là: 46 800 + 71 400 = 118 200(kg)
Trung bình mỗi xe chở được số hàng là: 118 200 : 30 = 3940 (kg)
Đáp số: 3940 kg hàng.
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức:
a) (45 876 + 37 124) : 200 = 83 000 : 200 b) 76 312 – 91 000 : 700 + 2000 = 76312 – 131 + 2000
= 415 = 78 181
------------------------------------------------------
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I. MỤC TIÊU:
Củng cố chia hai số tận cùng bằng chữ số 0 và để giải bài toán liên quan
II. ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Chia hai số tận cùng bằng chữ số 0
B) Thực hành:
Bài 1: Tính(theo mẫu)
150 : 30 = 150 : (10 x 3)
= 150 : 10 : 3
= 15 : 3
= 5
480 : 60 3500 : 70 3200 : 800
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
54000 : 90 48000 : 6000 81000 : 9000
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 3: Tìm X ( theo mẫu)
a) 30 x X = 22800 : 40
30 x X = 570
X = 570 : 30
X = 19
b) 372 000 : X = 60 x 5
c) (X x 30) : 4 = 840
d) (72000 : X) : 60 = 5
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số dư trong phép chia 641 000 : 400 là:
641 0 0 0 400
24 1602
01 0
2
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- 2HS nêu.
- CL theo dõi và nhận xét.
- 1HS nêu.
- 3 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu cách làm và kết quả.
- Nhận xét và bổ sung.
- 1HS nêu.
- 4 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu cách làm và kết quả.
+ 600 ; 8 ; 9
- Nhận xét và bổ sung.
- 1HS nêu.
- 3 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu cách làm và kết quả.
b) 1240
c) 112
d) 24
- Nhận xét và bổ sung.
- 1HS nêu.
- 1 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu cách làm và kết quả.
+ Khoanh vào C. 200
- Nhận xét và
Chiều thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức về chia hai số tận cùng bằng chữ số 0
- Áp dụng phép chia hai số tận cùng bằng chữ số 0 để giải các bài toán liên quan.
II. ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ ; VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Chia hai số tận cùng bằng chữ số 0
+ Khi chia hai số tận cùng bằng chữ số 0 ta có thể làm như thế nào?
- GV nhấn mạnh lại chia hai số tận cùng bằng chữ số 0
B) Thực hành:(Làm bài 1; 2; 3 – VBT)
- YC học sinh tự làm
- Chữa bài.
- HS nêu chia hai số tận cùng bằng chữ số 0.
- Lắng nghe
- HS làm VBT, Lần lượt HS làm bảng.
- HS khác nhận xét – chữa bài
Đáp án:
Bài 1 Tính (theo mẫu)
a) 72 000 : 6 000 = 72 000 : (1000 x 6) b) 560 : 70 = 560 : (10 x 7) c) 65 000 : 500 = 65 000 : (100 x 5)
= 72 000 : 1000 : 6 = 560 : 10 : 7 = 65 000 : 100 : 5
= 72 : 6 = 56 : 7 = 650 : 5
= 12 = 8 = 130
Bài 2 Bài giải:
Số xe chở hàng là : 13 + 17 = 30 (xe)
30 xe chở được số hàng là: 46 800 + 71 400 = 118 200(kg)
Trung bình mỗi xe chở được số hàng là: 118 200 : 30 = 3940 (kg)
Đáp số: 3940 kg hàng.
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức:
a) (45 876 + 37 124) : 200 = 83 000 : 200 b) 76 312 – 91 000 : 700 + 2000 = 76312 – 131 + 2000
= 415 = 78 181
------------------------------------------------------
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I. MỤC TIÊU:
Củng cố chia hai số tận cùng bằng chữ số 0 và để giải bài toán liên quan
II. ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Chia hai số tận cùng bằng chữ số 0
B) Thực hành:
Bài 1: Tính(theo mẫu)
150 : 30 = 150 : (10 x 3)
= 150 : 10 : 3
= 15 : 3
= 5
480 : 60 3500 : 70 3200 : 800
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
54000 : 90 48000 : 6000 81000 : 9000
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 3: Tìm X ( theo mẫu)
a) 30 x X = 22800 : 40
30 x X = 570
X = 570 : 30
X = 19
b) 372 000 : X = 60 x 5
c) (X x 30) : 4 = 840
d) (72000 : X) : 60 = 5
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số dư trong phép chia 641 000 : 400 là:
641 0 0 0 400
24 1602
01 0
2
- Gọi HS nêu YC bài.
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét và chữa bài.
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- 2HS nêu.
- CL theo dõi và nhận xét.
- 1HS nêu.
- 3 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu cách làm và kết quả.
- Nhận xét và bổ sung.
- 1HS nêu.
- 4 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu cách làm và kết quả.
+ 600 ; 8 ; 9
- Nhận xét và bổ sung.
- 1HS nêu.
- 3 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu cách làm và kết quả.
b) 1240
c) 112
d) 24
- Nhận xét và bổ sung.
- 1HS nêu.
- 1 HS làm bảng lớp.
- HS lần lượt nêu cách làm và kết quả.
+ Khoanh vào C. 200
- Nhận xét và
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất